chào mừng đến với diễn đàn Đ5-ĐTVT-EPU

DIỄN ĐÀN SINH VIÊN LỚP Đ5-ĐTVT-ĐẠI HỌC ĐIỆN LỰC
 
Trang ChínhCalendarTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập
Latest topics
» Bán Chung Cư BMM Xa La 62m,63m,74m,76m Chiết Khấu Cao (0938.83.8686)
Tue Jun 26, 2012 12:01 pm by linhbds

» Bán Chung Cư Golden Palace Mễ Trì Thấp Hơn 2 Giá (0972.493.943)
Tue Jun 26, 2012 12:00 pm by linhbds

» BỘ GIÁO TRÌNH "NEW CUTTING EDGE" GỒM CD+BOOK+CD-ROM CỰC QUÝ
Thu Apr 26, 2012 4:42 pm by raincow

» Trắc Nghiệm Tình Yêu
Wed Dec 14, 2011 9:37 pm by mrxemboi

» Độc quyền bán chung cư N04. Bán giá gốc không chênh
Wed Nov 30, 2011 8:59 pm by hathubds

» HÃY GÓP Ý VỚI CHÚNG TÔI
Sat Nov 19, 2011 10:41 pm by nguyenquocquan

» Bán chung cư Golden Palace Mễ Trì. Giá gốc + tặng ôtô Kia. Phân phối độc quyền.
Sat Nov 19, 2011 12:46 pm by hathubds

» hè sang! bạn tôi ơi có nhớ?!??
Fri Nov 18, 2011 10:32 am by thanhluanvt1

» hướng dẫn unlock điện thoại beeline bằng TAY
Tue Oct 25, 2011 4:29 pm by Admin

»  từ điển tiếng Anh Lạc Việt MTD9 EVA 2009 mới nhất full+crack
Mon Oct 24, 2011 7:32 pm by Admin

» Hỏi lớp học tiếng Trung
Thu Oct 20, 2011 5:27 pm by china0693

» Học làm doanh nhân
Thu Oct 13, 2011 9:55 pm by BigT

» Phụ nữ để mất trinh là mang tội... bất nghĩa, bất trung, bất hiếu!?
Sun Oct 09, 2011 3:10 pm by Admin

» Bạn thích con gái mặc đồ gì?
Tue Oct 04, 2011 6:49 pm by chémgióbang

» diem tieng anh
Mon Aug 22, 2011 7:30 am by BinhLee

từ điển đa ngôn ngữ
Từ điển online




MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ

LỜI HAY Ý ĐẸP

 "Better learn your friend than your teacher!"

-Học thầy không tầy học bạn!-

-Sưu tầm-

Danh ng�n tiếng Anh




Share | 
 

 MỘT SỐ CÁCH DÙNG TO+ INF VÀ V+ING

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
tranquangduc
búa gỗ
búa gỗ


Tổng số bài gửi : 39
điểm : 12361
danh vọng : 3
Join date : 14/01/2011
Age : 26
Đến từ : thủ đô kháng chiến tuyên quang

Bài gửiTiêu đề: MỘT SỐ CÁCH DÙNG TO+ INF VÀ V+ING   Sat Jan 22, 2011 10:51 pm

XIN GỬI CÁC BẠN MỘT SỐ KIẾN THỨC VỀ CÁC DỦNG TO+ INF VÀ V+ING
CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG

1-
Theo sau tất cả các trợ từ (động từ khiếm khuyết): can, could,
will,shall, would, may, might, ought to, must, had better, would like
to, needn't, would rather, would sooner, be supposed to là những động từ
không "chia", V-bare

2- Những động từ theo sau là "to verb" có 2 trường hợp:
2.a-
[công thức: S+V+to V]: afford, appear, ask, bear, begin, choose,
decide, expect, forget, hate, hesitate, intend, like, manage, neglect,
prefer, pretend, propose, regret, seem, swear, try, wish, agree,
arrange, attempt, beg, care, consent, determine, fail, happend, help,
hope, learn, love, mean, offer, prepare, promise, refuse, remember,
start, trouble, want, would like prefer.

Agree . Challenge; Convince, Plan,. Wait


2.b-
[công thức: S+V+O+to V]: advise, ask, be, command, encourage, forbid,
get, help, intend, leave, mean, oblige, permit, prefer, recommend,
remind, tell, allow, bear, cause, compel, expect, force, hate, instruct,
invite, like, need, order, persuade, press, request, teach, tempt,
trouble, warn, want, wish.

3- Theo sau bởi "V-ing": admit,
advise, allow, anticipate, appreciate, avoid, confess, consider, deny,
delay, detest, dislike, enjoy, escape, excuse, face, fancy, finish, give
up, imagine, invlolve, justify, keep on, leave off, mention, mind,
miss, permit, postpone, quit, recommend, resent, resist, resume, risk,
save, tolerate, suggest, recollect, stop, pardon, can't resist, can't
stand, can't help, understand
ngoài ra theo sau: be worth, it is no use, there is no, it is no good cũng là V-ing
Những động từ sau đây được dùng với Gerund:
Begin ,Be intersested in ,Be tired of. Be bored with. Be fed up with; Be afraid of. Forgive. Neglect. Prevent. Propose.
4- Những động từ theo sau gồm cả "to verb" và "V-ing":
advise,
attempt, commence, begin, allow, cease, continue, dread, forget, hate,
intend, leave, like, love, mean, permit, prefer, propose, regret,
remember, start, study, try, can't bear, recommend, need, want, require.
Đa số những động từ trên khi theo sau là "to verb" hoặc "V-ing" sẽ có nghĩa khác nhau


************************************************** *****
Ta
đã biết, động từ tiếng anh được chia theo thì , tuỳ vào ngữ cảnh của
từng câu. Động từ một khi không chia theo thời (tense) thì sẽ mang 1
trong 4 dạng sau đây :
- bare inf (động từ nguyên mẩu không có to )
- to inf ( động từ nguyên mẫu có to )
- Ving (động từ thêm ing )
- P.P ( động từ ở dạng past paticiple )
1 : cấu trúc câu dạng V_0_V ( chủ ngữ _động từ 1_tân ngữ_ động từ 2 )
A , bare inf
Theo sau các động từ như :
MAKE, HAVE ( ở dạng sai bảo chủ động ),LET, HELP thì V2 sẽ ở dạng bare inf.
Cấu trúc : make / have / let sb do st .
Ex:
I make him go.
I let him go.
B: V_ing
Nếu V1 là các động từ như : HEAR ,SEE, FEEL ,NOTICE ,WATCH, FIND, CATCH...
thì V2 là Ving (hoặc bare inf )
cấu trúc :
watch / find/ catch sb doing st : bắt gặp ( xem ) ai đó đang làm gì.
See/ hear/ feel sb doing st : nhìn thấy. nghe thấy ai đó đang làm gì.
See/ hear/ feel sb do st : nhìn thấy. nghe thấy ai đó đã làm gì.
C: P.P
Theo sau động từ have , get , V2 có dạng P.P

cấu trúc : have / get st done .
D: to_V
Các trừơng hợp còn lại.
2 : cấu trúc câu dạng V_V ( hai động từ đứng liền nhau )
A: V-Ing
Theo sau các động từ

Admit,
allow, appreciate, avoid , be better off ( khá hơn), can't help(không
thể không), can't resist(không thể chịu nỗi), can't stand (không thể
chịu nỗi), cease (dừng), cosider (nghĩ đến), delay,deny,dislike, enjoy,
escape, fancy, finish,imagine,involve, keep, mind, miss(bỏ
sót),postpone, practise, quit, recall, regret, remember, report,
resent(căm ghét), resume(bắt đầu lại), Risk (liều lĩnh), stop, succeed,
suggest, hate, mention, look forward to,discuss, resist, explain , ….
Thì V2 chia v_ing
Ex:VD: When i 'm on holiday, i enjoy not having to get up early.

Lưu ý : sau giới từ ( prep ), động từ được chia ở dang v_ing .
B : to inf
Theo sau các động từ
Afford,
agree , arrange, attempt, claim, dare, decide, demand, desire, expect,
fail, forget, happen, hesitate, hope, intend, learn, manage, mean, need,
offer, plan, prepare, pretend, promise, refuse, seem, strive, tend,
threaten, try, want, wish, would love , would like . have no right ( ko
có quyền ), in order , so as( not) …
Thì V2 được chia ở dang to_inf
Ex:As it was late, we decide to take a taxi home.
Những động từ đã liệt kê ở trên chỉ là những từ thông dụng nhất chứ ko phải là tất cả ^^!
3 : Một số Động từ đặc biệt có thể dùng cả V_ing và to_inf
STOP
+ Ving :nghĩa là dừng hành động đang diễn ra đó lại
ex:
I stop eating (tôi ngừng ăn )
+ To inf : dừng lại để làm hành động khác
ex:
I stop to eat (tôi dừng lại để ăn )
FORGET ,REMEMBER
+ Ving :Nhớ (quên)chuyện đã làm
I remember meeting you somewhere last year (tôi nhớ đã gặp bạn ở đâu đó hồi năm ngóai )
+ To inf :
Nhớ (quên ) phải làm chuyện gì đó
ex:Don't forget to buy me a book :đừng quên mua cho tôi quyển sách nhé (chưa mua ,)
REGRET
+ Ving : hối hận chuyện đã làm
I regret lending him the book : tôi hối hận đã cho anh ta mượn quyển sách
+ To inf :lấy làm tiếc để ......
ex:
I regret to tell you that ...( tôi lấy làm tiếc để nói với bạn rằng ...)- chưa nói - bây giờ mới nói
TRY
+ Ving : thử
ex:
I try eating the cake he makes ( tôi thử ăn cái bánh anh ta làm )
+ To inf : cố gắng để ...
ex:
I try to avoid meeting him (tôi cố gắng tránh gặp anh ta )

NEED ,WANT
NEED nếu là động từ đặc biệt( model V ) thì đi với BARE INF
ex:
I needn't buy it ( need mà có thể thêm not vào là động từ đặc biệt )
NEED là động từ thường thì áp dụng công thức sau :
Nếu chủ từ là người thì dùng to inf
ex:
I need to buy it (nghĩa chủ động )
N ếu chủ từ là vật thì đi với Ving hoặc to be P.P

ex:
The house needs repairing (căn nhà cần được sửa chửa )
The house needs to be repaire
MEAN
Mean + to inf : Dự định
Ex:
I mean to go out (Tôi dự định đi chơi )
Mean + Ving :mang ý nghĩa
Ex:
Failure on the exam means having to learn one more year.( thi rớt nghĩa là phải học thêm một năm nữa)
4: các mẫu khác
HAVE difficulty /trouble +Ving
WASTE/ SPEND time /money + Ving
chủ ngữ giả ( it)+ take(s) sb + time to do st
KEEP + O + Ving
PREVENT + O + Ving
used to do : trước đây quen làm gì
to be used to / to be accustomed to + doing : quen với việc làm gì
to get used to / to get accustomed to +v_ing : trở nên quen với việc làm gì .
to be likely to do st : có khả năng sẽ làm gì

To V :
_Sau các động từ : allow,try,want,
refuse,promise,plan,seem,ask,help,expect,invite
would like/love..
_Sau các tính từ : kind, lucky,happy,willing,glad, eager.
_Sau các cụm :
+there is st to V
+S+have st to V
+enough +to V
+ too+adj/adv+to V.


Ving:
_Sau các V:keep,mind,miss,risk,quit,delay,avoid,admit,deny, ẹnoy,postpone........
đi sau các giới từ: in,on,of,with...
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
 

MỘT SỐ CÁCH DÙNG TO+ INF VÀ V+ING

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
chào mừng đến với diễn đàn Đ5-ĐTVT-EPU :: KHU VỰC HỌC TẬP : DIỄN ĐÀN THẢO LUẬN :: kho tài liệu học tập cho lớp-
Chuyển đến 
LIÊN HỆ QUẢNG CÁO
0912482537 Y!M: o912482537